Nghĩa tiếng Việt
- Không chú ý, không lưu tâm, không lo lắng tới, không nhớ tới.tính từEN-VI Dict
- Ngu đần.tính từEN-VI Dict
- Không đòi hỏi tư duytính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His mindless joke hurt her feelings.
-
That was a mindless mistake.
-
Do not waste your time on mindless tasks.
-
Leave the mindless stuff to the computer
Hãy để những việc không đòi hỏi tư duy cho máy tính.