TanroDictionary

mindless

/ˈmaɪndləs/

Anh
0

mindless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chú ý, không lưu tâm, không lo lắng tới, không nhớ tới; Ngu đần; Không đòi hỏi tư duy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chú ý, không lưu tâm, không lo lắng tới, không nhớ tới.tính từEN-VI Dict
  2. Ngu đần.tính từEN-VI Dict
  3. Không đòi hỏi tư duytính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His mindless joke hurt her feelings.

  2. That was a mindless mistake.

  3. Do not waste your time on mindless tasks.

  4. Leave the mindless stuff to the computer

    Hãy để những việc không đòi hỏi tư duy cho máy tính.