Nghĩa tiếng Việt
- Sự không chú ý, sự không lưu tâm, sự không lo lắng tới, sự không nhớ tới.danh từEN-VI Dict
- Sự ngu si, sự đần độn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His mindlessness caused him to miss the bus.
-
The mindlessness of the mistake was shocking.