TanroDictionary

miscarry

/ˌmɪsˈkæri/

Anh
0

miscarry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sai, sai lầm; Thất bại; Thất lạc (thư từ, hàng hoá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sai, sai lầm.động từEN-VI Dict
  2. Thất bại.động từEN-VI Dict
  3. Thất lạc (thư từ, hàng hoá).động từEN-VI Dict
  4. Sẩy thai.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan could miscarry if we rush.

  2. His attempt may miscarry without enough time.

  3. The letter did miscarry on the way.

  4. She feared the pregnancy might miscarry early.