Nghĩa tiếng Việt
- Chọn các vai đóng không hợp cho (một vở kịch).động từEN-VI Dict
- Phân công (diễn viên) đóng vai không thích hợp; phân công (một vai) không thích hợp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The director miscast him in a serious role.
-
They miscast the young actor in the play.