TanroDictionary

miscast

/ˌmɪsˈkɑːst/

Anh
0

miscast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chọn các vai đóng không hợp cho (một vở kịch); Phân công (diễn viên) đóng vai không thích hợp; phân công (một vai) không thích hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chọn các vai đóng không hợp cho (một vở kịch).động từEN-VI Dict
  2. Phân công (diễn viên) đóng vai không thích hợp; phân công (một vai) không thích hợp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The director miscast him in a serious role.

  2. They miscast the young actor in the play.