TanroDictionary

misdo

/ˌmɪsˈduː/

Anh
0

misdo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phạm lỗi; Xử sự sai trái; Có hành vi tàn bạo, phạm tội ác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phạm lỗi.động từEN-VI Dict
  2. Xử sự sai trái.động từEN-VI Dict
  3. Có hành vi tàn bạo, phạm tội ác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. If you misdo, fix the mistake quickly.

  2. He did not mean to misdo his task.

  3. No one should misdo others for any reason.