Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho lạc đường, làm lạc lối.động từEN-VI Dict
- Động tính từ quá khứ) xui làm bậy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bad advice can misguide young learners.
-
He was misguide by a poor example.
/mɪˈsɡaɪd/
misguide là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho lạc đường, làm lạc lối; Động tính từ quá khứ) xui làm bậy.
Bad advice can misguide young learners.
He was misguide by a poor example.