TanroDictionary

misstep

/ˌmɪsˈstep/

Anh
0

misstep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗi sơ suất; Bước lầm lạc, hành động sai lầm; Bước hụt, sẩy chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗi sơ suất.danh từEN-VI Dict
  2. Bước lầm lạc, hành động sai lầm.danh từEN-VI Dict
  3. Bước hụt, sẩy chân.động từEN-VI Dict
  4. Hành động sai lầm, không chín chắn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His misstep in class made everyone laugh.

  2. A careless misstep can hurt your progress.

  3. She misstepped on the stairs and grabbed the rail.

  4. He misstepped by speaking too quickly.