Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misstep.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is misstepping during the dance lesson.
/ˌmɪsˈstepɪŋ/
misstepping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misstep.
He is misstepping during the dance lesson.