TanroDictionary

mixed

/mɪkst/

Anh
0

mixed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mix; Lẫn lộn, pha trộn, ô hợp; Bối rối, lúng túng; sửng sốt, ngơ ngác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của mixđộng từEN-VI Dict
  2. Lẫn lộn, pha trộn, ô hợp.tính từEN-VI Dict
  3. Bối rối, lúng túng; sửng sốt, ngơ ngác.tính từEN-VI Dict
  4. Cho cả nam lẫn nữ.tính từEN-VI Dict
  5. Hỗn tạp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We mixed the paint before starting.

  2. She has mixed feelings about her new job.

  3. I was thoroughly mixed up by his confusing directions.

  4. They attend a mixed school in the city center.

  5. The teacher explained how to simplify a mixed fraction.