Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mixđộng từEN-VI Dict
- Lẫn lộn, pha trộn, ô hợp.tính từEN-VI Dict
- Bối rối, lúng túng; sửng sốt, ngơ ngác.tính từEN-VI Dict
- Cho cả nam lẫn nữ.tính từEN-VI Dict
- Hỗn tạp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We mixed the paint before starting.
-
She has mixed feelings about her new job.
-
I was thoroughly mixed up by his confusing directions.
-
They attend a mixed school in the city center.
-
The teacher explained how to simplify a mixed fraction.