Nghĩa tiếng Việt
- Người hay chế nhạo, người hay nhạo báng.danh từEN-VI Dict
- Người nhại, người giả làm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mocker laughed at my shoes.
-
The mocker copied her voice perfectly.
/mɒkə(r)/
mocker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay chế nhạo, người hay nhạo báng; Người nhại, người giả làm.
The mocker laughed at my shoes.
The mocker copied her voice perfectly.