TanroDictionary

mocker

/mɒkə(r)/

Anh
0

mocker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay chế nhạo, người hay nhạo báng; Người nhại, người giả làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay chế nhạo, người hay nhạo báng.danh từEN-VI Dict
  2. Người nhại, người giả làm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mocker laughed at my shoes.

  2. The mocker copied her voice perfectly.