TanroDictionary Sổ từ

mockery

/ˈmɒkəri/

Anh
0

mockery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thói chế nhạo, sự nhạo báng; Điều chế nhạo, điều nhạo báng, điều chế giễu; lời chế nhạo, lời nhạo báng, lời chế giễu, lời giễu cợt; Trò đùa, trò khôi hài, trò giả tạo, trò hề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thói chế nhạo, sự nhạo báng.danh từEN-VI Dict
  2. Điều chế nhạo, điều nhạo báng, điều chế giễu; lời chế nhạo, lời nhạo báng, lời chế giễu, lời giễu cợt.danh từEN-VI Dict
  3. Trò đùa, trò khôi hài, trò giả tạo, trò hề.danh từEN-VI Dict
  4. Sự nhại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His mockery hurt her feelings.

  2. His behavior was held up to mockery.

  3. The broken rule was just a mockery of order.

  4. The singer's mockery made the crowd laugh.

  5. to hold someone up to mockery

    chế nhạo ai