TanroDictionary

model

/ˈmɒdl/

Anh
0

model là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu, mẫu, mô hình; người làm gương, người gương mẫu; Người giống hệt; vật giống hệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu, mẫu, mô hình.danh từEN-VI Dict
  2. người làm gương, người gương mẫu.danh từEN-VI Dict
  3. Người giống hệt; vật giống hệt.danh từEN-VI Dict
  4. Người làm kiểu, vật làm kiểu (để vẽ, nặn tượng).danh từEN-VI Dict
  5. Người mẫu; người đàn bà mặc quần áo mẫu (cho khách xem); quần áo mặc làm mẫu.danh từEN-VI Dict
  6. Vật mẫu.danh từEN-VI Dict
  7. Mẫu mực, gương mẫu.tính từEN-VI Dict
  8. Làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn.động từEN-VI Dict
  9. Làm theo, làm gương, bắt chước.động từEN-VI Dict
  10. Làm nghề mặc quần áo làm mẫu; mặc làm mẫu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We built a working model of the new bridge.

  2. He is a model of industry and dedication.

  3. This statue is a perfect model of the king.

  4. The artist used a live model for the sketch.

  5. She worked as a fashion model.