TanroDictionary

modernize

/ˈmɑːdɜːˌnɑɪz/

Anh
0

modernize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện đại hoá; đổi mới; Thành hiện đại; thành mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện đại hoá; đổi mới.động từEN-VI Dict
  2. Thành hiện đại; thành mới.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team had to modernize the system.