Nghĩa tiếng Việt
- Hiện đại hoá; đổi mới.động từEN-VI Dict
- Thành hiện đại; thành mới.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to modernize the system.
/ˈmɑːdɜːˌnɑɪz/
modernize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện đại hoá; đổi mới; Thành hiện đại; thành mới.
The team had to modernize the system.