TanroDictionary

modernizer

/ˈmɑːdɜːˌnɑɪzɜː/

Anh
0

modernizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hiện đại hoá; người đổi mới (cái gì... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hiện đại hoá; người đổi mới (cái gì... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The modernizer updated the old school building.