TanroDictionary

moil

/ˈmɔɪəl/

Anh
0

moil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lao lực; công việc lao lực; Sự hỗn loạn, sự lộn xộn; Lao lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lao lực; công việc lao lực.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hỗn loạn, sự lộn xộn.danh từEN-VI Dict
  3. Lao lực.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The long moil left him tired after work.

  2. The room was in moil after the sudden alarm.

  3. She moiled all afternoon to finish the job.