TanroDictionary

mole

/məʊl/

Anh
0

mole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đê chắn sóng; Nốt ruồi; Chuột chũi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đê chắn sóng.danh từEN-VI Dict
  2. Nốt ruồi.danh từEN-VI Dict
  3. Chuột chũi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat rested near the mole.

  2. She covered the mole on her cheek.

  3. A mole dug a tunnel under the garden.