TanroDictionary Sổ từ

moleskin

/ˈməʊlskɪn/

Anh
0

moleskin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Da lông chuột chũi; Nhung vải môletkin; Quần áo bằng nhung vải môletkin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da lông chuột chũi.danh từEN-VI Dict
  2. Nhung vải môletkin.danh từEN-VI Dict
  3. Quần áo bằng nhung vải môletkin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore moleskin trousers for hiking.

  2. The coat felt soft because it was moleskin.

  3. He bought moleskin for winter wear.