TanroDictionary

mortify

/ˈmɔːtɪfaɪ/

Anh
0

mortify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành xác; Làm nhục, làm cho xấu hổ, làm mất thể diện; Bị thối hoại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành xác.động từEN-VI Dict
  2. Làm nhục, làm cho xấu hổ, làm mất thể diện.động từEN-VI Dict
  3. Bị thối hoại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was so mortified that she nearly fainted.

  2. He learned to mortify the tool.