TanroDictionary

mortifying

/ˈmɔrtəˌfɑɪin/

Anh
0

mortifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành xác, khổ hạnh; Làm nhục, làm xấu hổ, làm mất thể diện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành xác, khổ hạnh.tính từEN-VI Dict
  2. Làm nhục, làm xấu hổ, làm mất thể diện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His mortifying habit upset the team.

  2. The mistake was deeply mortifying for her.