TanroDictionary

mouse

/maʊs/

Anh
0

mouse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuột; Mắt sưng húp, mắt thâm tím; Chuột, con chuột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuột.danh từEN-VI Dict
  2. Mắt sưng húp, mắt thâm tím.danh từEN-VI Dict
  3. Chuột, con chuột.danh từEN-VI Dict
  4. Bắt chuột, săn chuột.động từEN-VI Dict
  5. Đi rón rén, lén, lần mò.động từEN-VI Dict
  6. (+ about) lục lọi, tìm kiếm, bới.động từEN-VI Dict
  7. Rình bắt đến cùng.động từEN-VI Dict
  8. Kiên nhẫn, tìm kiếm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small mouse ran across the kitchen floor.

  2. Her mouse was dark from too little sleep.

  3. A mouse ran behind the kitchen box.

  4. The hungry cat tried to catch the mouse.

  5. We mouse along the dark path quietly.