Nghĩa tiếng Việt
- Chuột.danh từEN-VI Dict
- Mắt sưng húp, mắt thâm tím.danh từEN-VI Dict
- Chuột, con chuột.danh từEN-VI Dict
- Bắt chuột, săn chuột.động từEN-VI Dict
- Đi rón rén, lén, lần mò.động từEN-VI Dict
- (+ about) lục lọi, tìm kiếm, bới.động từEN-VI Dict
- Rình bắt đến cùng.động từEN-VI Dict
- Kiên nhẫn, tìm kiếm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small mouse ran across the kitchen floor.
-
Her mouse was dark from too little sleep.
-
A mouse ran behind the kitchen box.
-
The hungry cat tried to catch the mouse.
-
We mouse along the dark path quietly.