Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mouseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moused through the folders for clues.
/ˈmuːzd/
moused là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mouse.
He moused through the folders for clues.