TanroDictionary

muffle

/ˈmʌfl/

Anh
0

muffle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mồn (trâu, bò... ); Bọc, ủ, quấn (bằng áo ấm, khăn ấm); Bịt, bóp nghẹt, làm cho bớt kêu, làm cho nghẹt tiếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mồn (trâu, bò... ).danh từEN-VI Dict
  2. Bọc, ủ, quấn (bằng áo ấm, khăn ấm).động từEN-VI Dict
  3. Bịt, bóp nghẹt, làm cho bớt kêu, làm cho nghẹt tiếng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cow had a wet muffle.

  2. She had to muffle her voice while sleeping.

  3. He used a towel to muffle the sound.

  4. to muffle up one's throat

    quấn khăn choàng cổ