TanroDictionary Sổ từ

muffler

/ˈmʌflə(r)/

Anh
0

muffler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn choàng cổ (có thể che được cả mũi và miệng); Cái bao tay lớn; Cái giảm âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn choàng cổ (có thể che được cả mũi và miệng).danh từEN-VI Dict
  2. Cái bao tay lớn.danh từEN-VI Dict
  3. Cái giảm âm.danh từEN-VI Dict
  4. Cái chặn tiếng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wrapped a muffler around his neck.

  2. He used a muffler to keep his hands warm.

  3. The car needs a new muffler soon.

  4. The muffler made the machine much quieter.