TanroDictionary

muniment

/ˈmjuːnəmənt/

Anh
0

muniment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành trì/pháo đài; Chứng từ/giấy chứng nhận về quyền hạn/quyền sở hữu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành trì/pháo đài.danh từEN-VI Dict
  2. Chứng từ/giấy chứng nhận về quyền hạn/quyền sở hữu...danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The castle stood as a strong muniment.

  2. Keep the muniment for the house file.