Nghĩa tiếng Việt
- Thành trì/pháo đài.danh từEN-VI Dict
- Chứng từ/giấy chứng nhận về quyền hạn/quyền sở hữu...danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The castle stood as a strong muniment.
-
Keep the muniment for the house file.
/ˈmjuːnəmənt/
muniment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành trì/pháo đài; Chứng từ/giấy chứng nhận về quyền hạn/quyền sở hữu.
The castle stood as a strong muniment.
Keep the muniment for the house file.