Nghĩa tiếng Việt
- Giấy tờ, văn tự (lưu giữ để làm bằng chứng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Keep the muniments in a safe folder.
/mjˈuːnɪmənts/
muniments là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy tờ, văn tự (lưu giữ để làm bằng chứng).
Keep the muniments in a safe folder.