TanroDictionary Sổ từ

muniments

/mjˈuːnɪmənts/

Anh
0

muniments là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy tờ, văn tự (lưu giữ để làm bằng chứng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy tờ, văn tự (lưu giữ để làm bằng chứng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Keep the muniments in a safe folder.