TanroDictionary

naught

/nɔːt/

Anh
0

naught là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không; Số không; Vô tích sự, vô ích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không.danh từEN-VI Dict
  2. Số không.danh từEN-VI Dict
  3. Vô tích sự, vô ích.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His efforts came to naught in the end.

  2. The score dropped to naught after the mistake.

  3. That plan was naught and wasted our time.

  4. to set at naught

    chế giễu; coi thường