Nghĩa tiếng Việt
- Hư, hư đốn, nghịch ngợm.tính từEN-VI Dict
- Thô tục, tục tĩu, nhảm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The naughty boy drew on the white wall again.
-
Please do not use any naughty words in class.
-
a naughty boy
thằng bé hư
-
naughty words
những lời nói tục tĩu
-
naughty books
sách nhảm