TanroDictionary Sổ từ

naughty

/ˈnɔti/

Anh Thông dụng
0

naughty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hư, hư đốn, nghịch ngợm; Thô tục, tục tĩu, nhảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hư, hư đốn, nghịch ngợm.tính từEN-VI Dict
  2. Thô tục, tục tĩu, nhảm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The naughty boy drew on the white wall again.

  2. Please do not use any naughty words in class.

  3. a naughty boy

    thằng bé hư

  4. naughty words

    những lời nói tục tĩu

  5. naughty books

    sách nhảm