TanroDictionary

navy

/ˈneɪvi/

Anh
0

navy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hải quân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hải quân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He joined the navy to serve his country.

  2. Navy Department

    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bộ hải quân