Nghĩa tiếng Việt
- Sự cần.danh từEN-VI Dict
- Tình cảnh túng thiếu; lúc khó khăn, lúc hoạn nạn.danh từEN-VI Dict
- Thứ cần dùng nhu cầu.danh từEN-VI Dict
- Sự đi ỉa, sự đi đái.danh từEN-VI Dict
- Cần, đòi hỏi.động từEN-VI Dict
- Cần.động từEN-VI Dict
- Cần thiết.động từEN-VI Dict
- Lâm vào cảnh túng quẫn; gặp lúc hoạn nạn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can help each other if need be.
-
He felt the pinch of need during winter.
-
Water is a basic need for life.
-
He had a need and hurried to the bathroom.
-
do you need any help?