TanroDictionary

needle

/ˈniːdl/

Anh
0

needle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái kim; kim (la bàn... ); Chỏm núi nhọn; Lá kim (lá thông, lá tùng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái kim; kim (la bàn... ).danh từEN-VI Dict
  2. Chỏm núi nhọn.danh từEN-VI Dict
  3. Lá kim (lá thông, lá tùng).danh từEN-VI Dict
  4. Tinh thể hình kim.danh từEN-VI Dict
  5. Cột hình tháp nhọn.danh từEN-VI Dict
  6. (từ lóng) sự bồn chồn.danh từEN-VI Dict
  7. Khâu.động từEN-VI Dict
  8. Nhể (bằng kim); châm.động từEN-VI Dict
  9. Lách qua, len lỏi qua.động từEN-VI Dict
  10. Kết tinh thành kim.động từEN-VI Dict
  11. Châm chọc, chọc tức; khích (ai làm gì.động từEN-VI Dict
  12. , (thông tục) thêm rượu mạnh (vào bia).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to thread the needle very carefully.

  2. A needle pricked her finger.

  3. The pine needle fell on the path.

  4. The crystal grew in a needle shape.

  5. He kept the needle on the desk.