Nghĩa tiếng Việt
- Cái kim; kim (la bàn... ).danh từEN-VI Dict
- Chỏm núi nhọn.danh từEN-VI Dict
- Lá kim (lá thông, lá tùng).danh từEN-VI Dict
- Tinh thể hình kim.danh từEN-VI Dict
- Cột hình tháp nhọn.danh từEN-VI Dict
- (từ lóng) sự bồn chồn.danh từEN-VI Dict
- Khâu.động từEN-VI Dict
- Nhể (bằng kim); châm.động từEN-VI Dict
- Lách qua, len lỏi qua.động từEN-VI Dict
- Kết tinh thành kim.động từEN-VI Dict
- Châm chọc, chọc tức; khích (ai làm gì.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) thêm rượu mạnh (vào bia).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to thread the needle very carefully.
-
A needle pricked her finger.
-
The pine needle fell on the path.
-
The crystal grew in a needle shape.
-
He kept the needle on the desk.