Nghĩa tiếng Việt
- Không; phủ định, phủ nhận, cự tuyệt, phản đối, từ chối; cấm đoán.tính từEN-VI Dict
- ; ; Âm.tính từEN-VI Dict
- Lời từ chối, lời cự tuyệt.danh từEN-VI Dict
- Quyền phủ định, quyền phủ nhận, quyền phủ quyết.danh từEN-VI Dict
- Tính tiêu cực.danh từEN-VI Dict
- Số âm.danh từEN-VI Dict
- Cực âm.danh từEN-VI Dict
- Bản âm.danh từEN-VI Dict
- Từ phủ định.danh từEN-VI Dict
- Phủ nhận; phủ định, cự tuyệt, bác bỏ.động từEN-VI Dict
- Phản đối, chống lại (lời phát biểu).động từEN-VI Dict
- Làm thành vô hiệu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I received a negative response to my job application.
-
The magnet has a positive and a negative pole.
-
They gave an answer in the negative regarding the plan.
-
He voted negative on the proposal.
-
Try not to think with too much negative.