Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất phủ định, tính chất phủ nhận, tính chất cự tuyệt, tính chất từ chối, tính chất phản đối; tính chất cấm đoán.danh từEN-VI Dict
- Tính chất tiêu cực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speaker's negativeness filled the room with doubt.
-
His negativeness made every idea seem bad.