TanroDictionary

neglect

/nɪˈɡlekt/

Anh
0

neglect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý; Sự bỏ bê, sự bỏ mặc; Sự thời ơ, sự hờ hững.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bỏ bê, sự bỏ mặc.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thời ơ, sự hờ hững.danh từEN-VI Dict
  4. Sao lãng, không chú ý.động từEN-VI Dict
  5. Bỏ bê, bỏ mặc.động từEN-VI Dict
  6. Thờ ơ, hờ hững.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His neglect of duty caused many problems at work.

  2. The old house was in a state of neglect.

  3. She treated her garden with total neglect for years.

  4. You should not neglect your studies during the holidays.

  5. Do not neglect your homework tonight.