TanroDictionary Sổ từ

neglectful

/nɪˈɡlektfl/

Anh Thông dụng
0

neglectful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sao lãng, cẩu thả, không chú ý; Hờ hững.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sao lãng, cẩu thả, không chú ý.tính từEN-VI Dict
  2. Hờ hững.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. One should never be neglectful of their daily duty.

  2. He was neglectful of his homework.

  3. one should never be neglectful of one's duty

    không bao giờ được sao lãng bổn phận