Nghĩa tiếng Việt
- Sát, gần, ngay bên, bên cạnh.tính từEN-VI Dict
- Sau, ngay sau, tiếp sau.tính từEN-VI Dict
- Sau, lần sau, tiếp sau, nữa.DEN-VI Dict
- Ngay.DEN-VI Dict
- Gần bên, bên cạnh, sát nách.danh từEN-VI Dict
- Người tiếp sau; cái tiếp sau, số (báo) sau...danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop is in the next house over.
-
We will meet again the next day.
-
when shall we meet next?
-
She will see him on Tuesday next.
-
may I bring my chair next yours?