Nghĩa tiếng Việt
- Ngay bên cạnh, kế bên; sát vách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My next-door neighbor is a very kind person.
-
next-door neighbour
người láng giềng ở sát vách
-
next-door to crime
gần như là một tội ác