TanroDictionary Sổ từ

next-door

/ˈnɛkstˈdɔr/

Anh
0

next-door là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngay bên cạnh, kế bên; sát vách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngay bên cạnh, kế bên; sát vách.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My next-door neighbor is a very kind person.

  2. next-door neighbour

    người láng giềng ở sát vách

  3. next-door to crime

    gần như là một tội ác