TanroDictionary

nimble

/ˈnɪmbl/

Anh
0

nimble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lanh lẹ, nhanh nhẹn; Linh lợi (trí óc); nhanh trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lanh lẹ, nhanh nhẹn.tính từEN-VI Dict
  2. Linh lợi (trí óc); nhanh trí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nimble cat jumped over the wall.

  2. Her nimble mind solved the puzzle fast.