/ˈnɪmbəlˈfʊtəd/
nimble-footed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhanh chân.
The nimble-footed runner reached the gate first.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm