Nghĩa tiếng Việt
- Yến mạch.danh từEN-VI Dict
- Sáo bằng cọng yến mạch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I eat oat cereal for breakfast.
-
He blew an oat flute in class.
/əʊt/
oat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yến mạch; Sáo bằng cọng yến mạch.
I eat oat cereal for breakfast.
He blew an oat flute in class.