TanroDictionary Sổ từ

oats

/əʊts/

Anh
0

oats là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của oat; Cháo yến mạch, cháo bột yến mạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của oatdanh từEN-VI Dict
  2. Cháo yến mạch, cháo bột yến mạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I had oats with milk this morning.

  2. Oats is a heart-healthy breakfast food.

  3. Oats are good for you.

    Cháo yến mạch có bổ.