TanroDictionary

objection

/əbˈdʒekʃn/

Anh
0

objection là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phản đối, sự chống đối; Sự bất bình; sự không thích, sự khó chịu; Điều bị phản đối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phản đối, sự chống đối.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bất bình; sự không thích, sự khó chịu.danh từEN-VI Dict
  3. Điều bị phản đối.danh từEN-VI Dict
  4. Lý do phản đối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He raised an objection during the important meeting.

  2. He raised an objection to the plan.

  3. My main objection is the noisy machine.

  4. She gave a clear objection to the idea.

  5. to take objection

    phản đối