Nghĩa tiếng Việt
- Sự phản đối, sự chống đối.danh từEN-VI Dict
- Sự bất bình; sự không thích, sự khó chịu.danh từEN-VI Dict
- Điều bị phản đối.danh từEN-VI Dict
- Lý do phản đối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He raised an objection during the important meeting.
-
He raised an objection to the plan.
-
My main objection is the noisy machine.
-
She gave a clear objection to the idea.
-
to take objection
phản đối