TanroDictionary

obstructive

/əbˈstrʌktɪv/

Anh
0

obstructive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn; Cản trở, gây trở ngại; Người gây bế tắc, người cản trở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn.tính từEN-VI Dict
  2. Cản trở, gây trở ngại.tính từEN-VI Dict
  3. Người gây bế tắc, người cản trở.danh từEN-VI Dict
  4. Obstructionist.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The obstructive gate blocked the road all morning.

  2. She had an obstructive answer to every idea.

  3. One obstructive kept the class from starting.

  4. The obstructive spoke against every small change.