Nghĩa tiếng Việt
- Làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn.tính từEN-VI Dict
- Cản trở, gây trở ngại.tính từEN-VI Dict
- Người gây bế tắc, người cản trở.danh từEN-VI Dict
- Obstructionist.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The obstructive gate blocked the road all morning.
-
She had an obstructive answer to every idea.
-
One obstructive kept the class from starting.
-
The obstructive spoke against every small change.