TanroDictionary

obtest

/ɒbˈtɛst/

Anh
0

obtest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khẩn khoản, khẩn cầu; Mời ra để làm chứng; Phản đối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khẩn khoản, khẩn cầu.động từEN-VI Dict
  2. Mời ra để làm chứng.động từEN-VI Dict
  3. Phản đối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They obtest for a fair and calm answer.

  2. The teacher obtest him to speak clearly.

  3. Several students obtest the long homework list.