Nghĩa tiếng Việt
- Phương Tây; (thuộc) Tây Âu; (thuộc) Âu Mỹ.tính từEN-VI Dict
- Người phương Tây.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She enjoyed occidental music from many countries.
-
An occidental joined the language class.
/ˌɒksɪˈdentl/
occidental là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương Tây; (thuộc) Tây Âu; (thuộc) Âu Mỹ; Người phương Tây.
She enjoyed occidental music from many countries.
An occidental joined the language class.