Nghĩa tiếng Việt
- Văn minh phương Tây, văn minh Âu tây.danh từEN-VI Dict
- Đặc tính Tây; đặc tính Âu Tây.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the occidentalism on the desk.
-
The occidentalism was useful in class.
/ˌɑːksəˈdɛntəˌlɪzəm/
occidentalism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Văn minh phương Tây, văn minh Âu tây; Đặc tính Tây; đặc tính Âu Tây.
He kept the occidentalism on the desk.
The occidentalism was useful in class.