Nghĩa tiếng Việt
- Điềm.danh từEN-VI Dict
- Báo hiệu, chỉ điểm, là điểm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A rainbow is often seen as a good omen.
-
That dark sky omens a storm.
-
a good omen
điềm tốt
-
a bad omen
điềm xấu