Nghĩa tiếng Việt
- Đang diễn ra, đang tiếp diễn, liên tục.tính từEN-VI Dict
- Đang trong quá trình tiến hành.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
There is an ongoing investigation into the causes of the power outage.
/ˈɒnɡəʊɪŋ/
ongoing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đang diễn ra, đang tiếp diễn, liên tục; Đang trong quá trình tiến hành.
There is an ongoing investigation into the causes of the power outage.