Nghĩa tiếng Việt
- Những việc đang xảy ra (lạ lùng, chướng tai gai mắt... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard strange ongoings in the hallway.
/ˈɒnɡəʊɪŋz/
ongoings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những việc đang xảy ra (lạ lùng, chướng tai gai mắt... ).
We heard strange ongoings in the hallway.