Nghĩa tiếng Việt
- Mở, ngỏ.tính từEN-VI Dict
- Mở rộng, không hạn chế; không cấm.tính từEN-VI Dict
- Trần, không có mui che; không gói, không bọc.tính từEN-VI Dict
- Trống, hở, lộ thiên, thoáng rộng.tính từEN-VI Dict
- Thông, không bị tắn nghẽn.tính từEN-VI Dict
- Công khai, rõ ràng, ra mắt, không che giấu, ai cũng biết.tính từEN-VI Dict
- Cởi mở, thật tình.tính từEN-VI Dict
- Thưa, có lỗ hổng, có khe hở...tính từEN-VI Dict
- Chưa giải quyết, chưa xong.tính từEN-VI Dict
- Rộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến.tính từEN-VI Dict
- Còn bỏ trống, chưa ai đảm nhiệm, chưa ai làm...tính từEN-VI Dict
- Không đóng băng.tính từEN-VI Dict
- Không có trong sương giá, dịu, ấm áp.tính từEN-VI Dict
- Mở ra cho, có thể bị.tính từEN-VI Dict
- Hở.tính từEN-VI Dict
- Quang đãng, không có sương mù.tính từEN-VI Dict
- Mở (âm).tính từEN-VI Dict
- Buông (dây).tính từEN-VI Dict
- Chỗ ngoài trời, chỗ thoáng mát, chỗ rộng râi, nơi đồng không mông quạnh.danh từEN-VI Dict
- Biên khơi.danh từEN-VI Dict
- Sự công khai.danh từEN-VI Dict
- Chỗ hở, chỗ mở.danh từEN-VI Dict
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cuộc thi (điền kinh, thể dục, thể thao... ) tranh giải vô địch toàn quốc tế ((cũng) the National Open).danh từEN-VI Dict
- Mở, bắt đầu, khai mạc.động từEN-VI Dict
- Thổ lộ.động từEN-VI Dict
- Nhìn thấy, trông thấy.động từEN-VI Dict
- Mở cửa.động từEN-VI Dict
- Mở ra, trông ra.động từEN-VI Dict
- Bắt đầu, khai mạc.động từEN-VI Dict
- Huồm poảy khyếm bắt đầu nói (người).động từEN-VI Dict
- Nở.động từEN-VI Dict
- Trông thấy rõ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please leave the door open for our guests.
-
The company announced an open competition for new ideas.
-
They traveled in an open carriage through the fields.
-
We enjoyed sitting in the open air today.
-
The driver found an open road ahead of us.