TanroDictionary

operational

/ˌɒpəˈreɪʃənl/

Anh
0

operational là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoạt động, thuộc quá trình hoạt động; Thao tác; Có thể dùng, có thể có hiệu lực, có thể có tác dụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạt động, thuộc quá trình hoạt động.tính từEN-VI Dict
  2. Thao tác.tính từEN-VI Dict
  3. Có thể dùng, có thể có hiệu lực, có thể có tác dụng.tính từEN-VI Dict
  4. (thuộc) sự tác chiến, (thuộc) cuộc hành quân.tính từEN-VI Dict
  5. (thuộc) toán tử.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine is now operational.

  2. The team learned the operational steps.

  3. The code is not yet operational.

  4. The operational plan changed overnight.

  5. We need to follow the operational method carefully.